địa từ

địa từ

Hiện tượng địa từ có ảnh hưởng lớn đến la bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hiện tượng từ tính của Trái Đất: "địa từ" từ dùng để chỉ từ trường tự nhiên tồn tại xung quanh bên trong Trái Đất, do các dòng chảy trong lõi ngoài bằng kim loại lỏng tạo ra.
    • Ngành khoa học nghiên cứu từ trường Trái Đất: "địa từ" cũng có thể dùng để chỉ một chuyên ngành của địa vật , nghiên cứu về nguồn gốc, tính chất, sự biến đổi các ứng dụng của từ trường Trái Đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hiện tượng địa từ ảnh hưởng lớn đến la bàn. (Hiện tượng từ trường Trái Đất ảnh hưởng lớn đến la bàn.)
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự biến thiên của địa từ. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự thay đổi của từ trường Trái Đất.)
    • Ngành địa từ giúp chúng ta hiểu hơn về cấu trúc bên trong Trái Đất. (Chuyên ngành nghiên cứu từ trường Trái Đất giúp chúng ta hiểu hơn về cấu trúc bên trong Trái Đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cực địa từ": chỉ các điểm trên bề mặt Trái Đất nơi từ trường phương thẳng đứng.

    • Cực Bắc địa từ không trùng với cực Bắc địa . (Cực Bắc từ trường không trùng với cực Bắc địa .)
  • "bão địa từ": chỉ sự nhiễu loạn mạnh tạm thời của từ trường Trái Đất, thường do gió mặt trời gây ra.

    • Bão địa từ có thể làm gián đoạn thông tin liên lạctuyến. (Bão từ có thể làm gián đoạn thông tin liên lạctuyến.)
Biến thể từ liên quan
  • Địa từ học (danh từ): tên gọi chính thức của ngành khoa học nghiên cứu về từ trường Trái Đất.

    • Ông ấy một chuyên gia trong lĩnh vực địa từ học. (Ông ấy một chuyên gia trong lĩnh vực nghiên cứu từ trường Trái Đất.)
  • Từ trường Trái Đất (cụm danh từ): cách diễn đạt đồng nghĩa, giải thích nghĩa của "địa từ".

    • Từ trường Trái Đất tạo ra một lá chắn bảo vệ khỏi bức xạ vũ trụ. (Từ trường của Trái Đất tạo ra một lá chắn bảo vệ khỏi bức xạ vũ trụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Từ trường địa cầu: từ trường của Trái Đất (cách gọi khác, ít phổ biến hơn).
  • Từ quyển: chỉ toàn bộ khu vực không gian chịu ảnh hưởng chi phối bởi từ trường Trái Đất.
Các cụm từ liên quan
  • Trường địa từ: cụm từ thường dùng trong vật , địa chất để chỉ từ trường Trái Đất.

    • Sự đảo cực của trường địa từ một hiện tượng thú vị. (Sự đảo ngược cực của từ trường Trái Đất một hiện tượng thú vị.)
  • Dị thường địa từ: chỉ sự sai lệch cục bộ của từ trường so với giá trị trung bình khu vực, thường do cấu trúc địa chất đặc biệt gây ra.

    • Dị thường địa từ có thể giúp phát hiện các mỏ khoáng sản. (Sự bất thường của từ trường có thể giúp phát hiện các mỏ khoáng sản.)